accadere
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ak.kaˈde.re/ giọng máy của trình duyệt
accadere nghĩa là xảy ra, xảy đến.
Nghĩa của accadere
Động từ
- Xảy ra, xảy đến.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accadere
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với accadere
- Ogni cosa può accadere. Điều gì cũng có thể xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2770025
- Come hai potuto permettere che questo accadesse? Sao bạn lại có thể để chuyện này xảy ra cơ chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3768928
- Come ha potuto permettere che questo accadesse? Sao bạn lại có thể để chuyện này xảy ra cơ chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3768929
- Come avete potuto permettere che questo accadesse? Sao bạn lại có thể để chuyện này xảy ra cơ chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3768930
- Come hai potuto permettere che accadesse questo? Sao bạn lại có thể để chuyện này xảy ra cơ chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3768931
- Come ha potuto permettere che accadesse questo? Sao bạn lại có thể để chuyện này xảy ra cơ chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3768933
- Come avete potuto permettere che accadesse questo? Sao bạn lại có thể để chuyện này xảy ra cơ chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3768934
- Farò in modo che non accada più. Tôi sẽ đảm bảo chuyện này không xảy ra lần nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13224631
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to happen
Câu hỏi thường gặp
accadere nghĩa là gì?
accadere (động từ) nghĩa là xảy ra, xảy đến.