TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

accanto

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/akˈkan.to/ giọng máy của trình duyệt

accanto nghĩa là bên.

Nghĩa của accanto

Giới từ

  1. Bên.

Câu ví dụ với accanto

  • Al gatto piace dormire accanto a me. Con mèo đó thích ngủ gần tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #529361
  • Tom è in piedi proprio accanto a Mary. Tom đang đứng ngay bên cạnh Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4944898
  • La mia casa è accanto alla sua casa. Nhà tôi ở kế bên nhà anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13421731
  • Si sedette accanto a me. Anh ấy đã ngồi cạnh tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3268593
  • Mary non riconosceva la persona seduta accanto a lei. Mary không nhận ra người ngồi cạnh mình là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13823007
  • Mary non riconobbe la persona seduta accanto a lei. Mary không nhận ra người ngồi cạnh mình là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13823011
  • Mary non ha riconosciuto la persona seduta accanto a lei. Mary không nhận ra người ngồi cạnh mình là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13823009

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ nearby; next door
  • Giới từ beside; next to

Câu hỏi thường gặp

accanto nghĩa là gì?

accanto (giới từ) nghĩa là bên.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.