TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

succedere

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/sutˈt͡ʃɛ.de.re/ giọng máy của trình duyệt

succedere nghĩa là xảy ra, xảy đến.

Nghĩa của succedere

Động từ

  1. Xảy ra, xảy đến.

Chia động từ succedere

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: successoDanh động từ: succedendo

Hiện tại presente

  • io succedo
  • tu succedi
  • lui/lei succede
  • noi succediamo
  • voi succedete
  • loro succedono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono successo/a
  • tu sei successo/a
  • lui/lei è successo/a
  • noi siamo successi/e
  • voi siete successi/e
  • loro sono successi/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io succedevo
  • tu succedevi
  • lui/lei succedeva
  • noi succedevamo
  • voi succedevate
  • loro succedevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io successi
  • tu succedesti
  • lui/lei successe
  • noi succedemmo
  • voi succedeste
  • loro successero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io succederò
  • tu succederai
  • lui/lei succederà
  • noi succederemo
  • voi succederete
  • loro succederanno

Điều kiện condizionale presente

  • io succederei
  • tu succederesti
  • lui/lei succederebbe
  • noi succederemmo
  • voi succedereste
  • loro succederebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io succeda
  • che tu succeda
  • che lui/lei succeda
  • che noi succediamo
  • che voi succediate
  • che loro succedano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io succedessi
  • che tu succedessi
  • che lui/lei succedesse
  • che noi succedessimo
  • che voi succedeste
  • che loro succedessero

Mệnh lệnh imperativo

  • succedi! (tu)
  • succeda! (lei)
  • succediamo! (noi)
  • succedete! (voi)
  • succedano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với succedere

Đồng nghĩa

Họ từ của succedere

Câu ví dụ với succedere

  • È successo qualcosa al mio occhio destro. Mắt phải của tôi bị gì đó rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590548
  • Molte persone invidiano il successo di Tom. Nhiều người ghen tị với sự thành công của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3838882
  • Molta gente invidia il successo di Tom. Nhiều người ghen tị với sự thành công của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3838883
  • Sapevo che qualcosa del genere sarebbe successo. Tôi biết là chuyện như thế này sẽ xảy ra mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4109559
  • Qualunque cosa succeda, noi saremo sempre amici. Dùng chuyện gì xảy ra, chúng ta vẫn sẽ là bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5592599
  • Qualunque cosa succeda, noi saremo sempre amiche. Dùng chuyện gì xảy ra, chúng ta vẫn sẽ là bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5592600
  • Qualsiasi cosa succeda, noi saremo sempre amici. Dùng chuyện gì xảy ra, chúng ta vẫn sẽ là bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5592618
  • Qualsiasi cosa succeda, noi saremo sempre amiche. Dùng chuyện gì xảy ra, chúng ta vẫn sẽ là bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5592619

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take the place (of), to succeed (in an office); to fall heir to; to be inherited by (of property); to follow in order; to come after; to be subsequent or consequent (to); to follow; to be able to, to manage to, to be successful in; to happen, to occur, to take place

Câu hỏi thường gặp

succedere nghĩa là gì?

succedere (động từ) nghĩa là xảy ra, xảy đến.

Chia động từ succedere ở thì hiện tại thế nào?

io succedo, tu succedi, lui/lei succede, noi succediamo, voi succedete, loro succedono. Phân từ quá khứ: successo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.