riuscire
riuscire nghĩa là thành công.
Nghĩa của riuscire
Động từ
- Thành công.
Chia động từ riuscire
Hiện tại presente
- io riesco
- tu riesci
- lui/lei riesce
- noi riusciamo
- voi riuscite
- loro riescono
Quá khứ gần passato prossimo
- io sono riuscito/a
- tu sei riuscito/a
- lui/lei è riuscito/a
- noi siamo riusciti/e
- voi siete riusciti/e
- loro sono riusciti/e
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io riuscivo
- tu riuscivi
- lui/lei riusciva
- noi riuscivamo
- voi riuscivate
- loro riuscivano
Quá khứ xa passato remoto
- io riuscii
- tu riuscisti
- lui/lei riuscì
- noi riuscimmo
- voi riusciste
- loro riuscirono
Tương lai đơn futuro semplice
- io riuscirò
- tu riuscirai
- lui/lei riuscirà
- noi riusciremo
- voi riuscirete
- loro riusciranno
Điều kiện condizionale presente
- io riuscirei
- tu riusciresti
- lui/lei riuscirebbe
- noi riusciremmo
- voi riuscireste
- loro riuscirebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io riesca
- che tu riesca
- che lui/lei riesca
- che noi riusciamo
- che voi riusciate
- che loro riescano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io riuscissi
- che tu riuscissi
- che lui/lei riuscisse
- che noi riuscissimo
- che voi riusciste
- che loro riuscissero
Mệnh lệnh imperativo
- riesci! (tu)
- riesca! (lei)
- riusciamo! (noi)
- riuscite! (voi)
- riescano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riuscire
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của riuscire
Câu ví dụ với riuscire
- Non riusciamo a dormire dal rumore. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.Tatoeba #4408
- Neppure gli esperti riescono a credere a questo incidente. Ngay cả những chuyên gia cũng không hiểu được tai nạn không thể tin được này.Tatoeba #1765028
- Non riesco a vedere. Tôi không nhìn được.Tatoeba #1752374
- Lui riesce a nuotare più velocemente di qualunque altro studente della classe. Anh ta có thể bơi nhanh hơn bất kì nam sinh nào trong lớp.Tatoeba #1760775
- Se non ho il suo aiuto, non riuscirò a completare il mio compito. Nếu không có sự giúp đỡ của chị ấy, tôi sẽ không hoàn thành được nhiệm vụ của tôiTatoeba #1765070
- Speravamo di riuscire a vincere la partita. Chúng tôi hy vọng có thể thắng cuộc chơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073663
- Noi speravamo di riuscire a vincere la partita. Chúng tôi hy vọng có thể thắng cuộc chơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4107389
- Non riesco ad accettare che sia morto. Tớ không thể tin là anh ấy mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073253
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to manage; to be able; to be able to be accomplished [with a ‘by someone’, along with a or di (+ infinitive) ‘to do something’] (idiomatically translated as English be able with subject and object reversed); to end up or turn out; to reach (a position, qualification, etc.); to become; to achieve (a certain position in standings); to succeed; to do well; to appear; to exit or go out again
Câu hỏi thường gặp
riuscire nghĩa là gì?
riuscire (động từ) nghĩa là thành công.
Chia động từ riuscire ở thì hiện tại thế nào?
io riesco, tu riesci, lui/lei riesce, noi riusciamo, voi riuscite, loro riescono. Phân từ quá khứ: riuscito.