TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fallire

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/falˈli.re/ giọng máy của trình duyệt

fallire nghĩa là thất bại.

Nghĩa của fallire

Động từ

  1. Thất bại.

Chia động từ fallire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: fallitoDanh động từ: fallendo

Hiện tại presente

  • io fallisco
  • tu fallisci
  • lui/lei fallisce
  • noi falliamo
  • voi fallite
  • loro falliscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho fallito
  • tu hai fallito
  • lui/lei ha fallito
  • noi abbiamo fallito
  • voi avete fallito
  • loro hanno fallito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io fallivo
  • tu fallivi
  • lui/lei falliva
  • noi fallivamo
  • voi fallivate
  • loro fallivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io fallii
  • tu fallisti
  • lui/lei fallì
  • noi fallimmo
  • voi falliste
  • loro fallirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io fallirò
  • tu fallirai
  • lui/lei fallirà
  • noi falliremo
  • voi fallirete
  • loro falliranno

Điều kiện condizionale presente

  • io fallirei
  • tu falliresti
  • lui/lei fallirebbe
  • noi falliremmo
  • voi fallireste
  • loro fallirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io fallisca
  • che tu fallisca
  • che lui/lei fallisca
  • che noi falliamo
  • che voi falliate
  • che loro falliscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io fallissi
  • che tu fallissi
  • che lui/lei fallisse
  • che noi fallissimo
  • che voi falliste
  • che loro fallissero

Mệnh lệnh imperativo

  • fallisci! (tu)
  • fallisca! (lei)
  • falliamo! (noi)
  • fallite! (voi)
  • falliscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của fallire

Câu ví dụ với fallire

  • Io non voglio fallire i miei esami. Tôi khong muốn trượt bài kiểm tra (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3010757
  • Non voglio fallire i miei esami. Tôi khong muốn trượt bài kiểm tra (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3010756
  • Tom fallì nel mantenere la sua promessa. Tom đã không giữ lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1585629
  • Tom ha fallito nel mantenere la sua promessa. Tom đã không giữ lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1585628
  • Io ho paura che lui fallirà. Tôi e là anh ta sẽ thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2695164
  • Io temo che lui fallirà. Tôi e là anh ta sẽ thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2695160
  • Io ho paura che fallirà. Tôi e là anh ta sẽ thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2695162
  • Ho paura che lui fallirà. Tôi e là anh ta sẽ thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2695163

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to miss, to not hit (a target, a ball, etc.); to fail; to go bankrupt; to flop; to make a mistake

Câu hỏi thường gặp

fallire nghĩa là gì?

fallire (động từ) nghĩa là thất bại.

Chia động từ fallire ở thì hiện tại thế nào?

io fallisco, tu fallisci, lui/lei fallisce, noi falliamo, voi fallite, loro falliscono. Phân từ quá khứ: fallito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.