TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fallimento

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fal.liˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fallimento · số nhiều: i fallimenti

fallimento nghĩa là thất bại.

Nghĩa của fallimento

Danh từ · giống đực

  1. Thất bại.

Họ từ của fallimento

Câu ví dụ với fallimento

  • Il suo fallimento non ha niente a che fare con me. Sự thất bại của anh ấy không có liên quan gì tới tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2215974
  • Il suo fallimento non ha nulla a che fare con me. Sự thất bại của anh ấy không có liên quan gì tới tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2215976

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ failure, flop; bankruptcy

Câu hỏi thường gặp

fallimento nghĩa là gì?

fallimento (danh từ) nghĩa là thất bại.

fallimento là giống đực hay giống cái?

fallimento là danh từ giống đực: il fallimento, số nhiều i fallimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.