fallimento
đi với mạo từ: il fallimento · số nhiều: i fallimenti
fallimento nghĩa là thất bại.
Nghĩa của fallimento
Danh từ · giống đực
- Thất bại.
Họ từ của fallimento
Câu ví dụ với fallimento
- Il suo fallimento non ha niente a che fare con me. Sự thất bại của anh ấy không có liên quan gì tới tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2215974
- Il suo fallimento non ha nulla a che fare con me. Sự thất bại của anh ấy không có liên quan gì tới tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2215976
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ failure, flop; bankruptcy
Câu hỏi thường gặp
fallimento nghĩa là gì?
fallimento (danh từ) nghĩa là thất bại.
fallimento là giống đực hay giống cái?
fallimento là danh từ giống đực: il fallimento, số nhiều i fallimenti.