TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

falena

danh từ giống cái
/faˈlɛ.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la falena · số nhiều: le falene

falena nghĩa là ngài, bướm đêm.

Nghĩa của falena

Danh từ · giống cái

  1. Ngài, bướm đêm.

Câu ví dụ với falena

  • Le falene sono attratte dalla luce. Bướm đêm bị ánh sáng thu hút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13014092

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ winter moth (Operophtera brumata); moth

Câu hỏi thường gặp

falena nghĩa là gì?

falena (danh từ) nghĩa là ngài, bướm đêm.

falena là giống đực hay giống cái?

falena là danh từ giống cái: la falena, số nhiều le falene.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.