falena
đi với mạo từ: la falena · số nhiều: le falene
falena nghĩa là ngài, bướm đêm.
Nghĩa của falena
Danh từ · giống cái
- Ngài, bướm đêm.
Câu ví dụ với falena
- Le falene sono attratte dalla luce. Bướm đêm bị ánh sáng thu hút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13014092
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ winter moth (Operophtera brumata); moth
Câu hỏi thường gặp
falena nghĩa là gì?
falena (danh từ) nghĩa là ngài, bướm đêm.
falena là giống đực hay giống cái?
falena là danh từ giống cái: la falena, số nhiều le falene.