TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

falcone

danh từ giống đực
/falˈko.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il falcone · số nhiều: i falconi

falcone nghĩa là cắt.

Nghĩa của falcone

Danh từ · giống đực

  1. Cắt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ falcon

Câu hỏi thường gặp

falcone nghĩa là gì?

falcone (danh từ) nghĩa là cắt.

falcone là giống đực hay giống cái?

falcone là danh từ giống đực: il falcone, số nhiều i falconi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.