TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

falco

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfal.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il falco · số nhiều: i falchi

falco nghĩa là chim ưng, diều hâu, cắt.

Nghĩa của falco

Danh từ · giống đực

  1. Chim ưng, diều hâu.
  2. Cắt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với falco

Trái nghĩa

Họ từ của falco

Cụm từ, thành ngữ với falco

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hawk, falcon; fierce and astute person; warmonger, bellicist, hawk, war hawk

Câu hỏi thường gặp

falco nghĩa là gì?

falco (danh từ) nghĩa là chim ưng, diều hâu, cắt.

falco là giống đực hay giống cái?

falco là danh từ giống đực: il falco, số nhiều i falchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.