falco
/ˈfal.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il falco · số nhiều: i falchi
falco nghĩa là chim ưng, diều hâu, cắt.
Nghĩa của falco
Danh từ · giống đực
- Chim ưng, diều hâu.
- Cắt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với falco
Trái nghĩa
Họ từ của falco
Cụm từ, thành ngữ với falco
- falco pescatore — Ó cá, ưng biển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hawk, falcon; fierce and astute person; warmonger, bellicist, hawk, war hawk
Câu hỏi thường gặp
falco nghĩa là gì?
falco (danh từ) nghĩa là chim ưng, diều hâu, cắt.
falco là giống đực hay giống cái?
falco là danh từ giống đực: il falco, số nhiều i falchi.