TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

falciare

/falˈt͡ʃa.re/ giọng máy của trình duyệt

falciare nghĩa là cắt, cắt cỏ, thu hoạch.

Nghĩa của falciare

Động từ

  1. Cắt, cắt cỏ.
  2. Thu hoạch.

Chia động từ falciare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: falciatoDanh động từ: falciando

Hiện tại presente

  • io falcio
  • tu falci
  • lui/lei falcia
  • noi falciamo
  • voi falciate
  • loro falciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho falciato
  • tu hai falciato
  • lui/lei ha falciato
  • noi abbiamo falciato
  • voi avete falciato
  • loro hanno falciato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io falciavo
  • tu falciavi
  • lui/lei falciava
  • noi falciavamo
  • voi falciavate
  • loro falciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io falciai
  • tu falciasti
  • lui/lei falciò
  • noi falciammo
  • voi falciaste
  • loro falciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io falcerò
  • tu falcerai
  • lui/lei falcerà
  • noi falceremo
  • voi falcerete
  • loro falceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io falcerei
  • tu falceresti
  • lui/lei falcerebbe
  • noi falceremmo
  • voi falcereste
  • loro falcerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io falci
  • che tu falci
  • che lui/lei falci
  • che noi falciamo
  • che voi falciate
  • che loro falcino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io falciassi
  • che tu falciassi
  • che lui/lei falciasse
  • che noi falciassimo
  • che voi falciaste
  • che loro falciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • falcia! (tu)
  • falci! (lei)
  • falciamo! (noi)
  • falciate! (voi)
  • falcino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của falciare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mow, scythe, slash, harvest; to mow down, decimate, wipe out, claim

Câu hỏi thường gặp

falciare nghĩa là gì?

falciare (động từ) nghĩa là cắt, cắt cỏ, thu hoạch.

Chia động từ falciare ở thì hiện tại thế nào?

io falcio, tu falci, lui/lei falcia, noi falciamo, voi falciate, loro falciano. Phân từ quá khứ: falciato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.