TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

falce

danh từ giống cái
/ˈfal.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la falce · số nhiều: le falci

falce nghĩa là lưỡi hái, liềm.

Nghĩa của falce

Danh từ · giống cái

  1. Lưỡi hái.
  2. Liềm.
  3. Trăng lưỡi liềm.

Họ từ của falce

Cụm từ, thành ngữ với falce

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scythe (larger tool than sickle); sickle (smaller tool than scythe); war scythe, scythe; crescent

Câu hỏi thường gặp

falce nghĩa là gì?

falce (danh từ) nghĩa là lưỡi hái, liềm.

falce là giống đực hay giống cái?

falce là danh từ giống cái: la falce, số nhiều le falci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.