fagiolo
đi với mạo từ: il fagiolo · số nhiều: i fagioli
fagiolo nghĩa là đậu.
Nghĩa của fagiolo
Danh từ · giống đực
- Đậu.
Câu ví dụ với fagiolo
- Detesto i fagioli. Tôi ghét đậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3374914
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bean
Câu hỏi thường gặp
fagiolo nghĩa là gì?
fagiolo (danh từ) nghĩa là đậu.
fagiolo là giống đực hay giống cái?
fagiolo là danh từ giống đực: il fagiolo, số nhiều i fagioli.