TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fagiolo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/faˈd͡ʒɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fagiolo · số nhiều: i fagioli

fagiolo nghĩa là đậu.

Nghĩa của fagiolo

Danh từ · giống đực

  1. Đậu.

Câu ví dụ với fagiolo

  • Detesto i fagioli. Tôi ghét đậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3374914

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bean

Câu hỏi thường gặp

fagiolo nghĩa là gì?

fagiolo (danh từ) nghĩa là đậu.

fagiolo là giống đực hay giống cái?

fagiolo là danh từ giống đực: il fagiolo, số nhiều i fagioli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.