facoltà
đi với mạo từ: la facoltà
facoltà nghĩa là trường, đại học, phân khoa, phân khoa đại học.
Nghĩa của facoltà
Danh từ · giống cái
- Trường, đại học, trường đại học.
- Phân khoa, phân khoa đại học.
- Khoa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với facoltà
Đồng nghĩa
Họ từ của facoltà
Câu ví dụ với facoltà
- Tom si decise ad andare alla facoltà di legge. Tom đã quyết định là sẽ đi học một trường luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5352428
- Tom si è deciso ad andare alla facoltà di legge. Tom đã quyết định là sẽ đi học một trường luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5352429
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ faculty; power, authority, licence/license, permission, right; faculty, school (university)
Câu hỏi thường gặp
facoltà nghĩa là gì?
facoltà (danh từ) nghĩa là trường, đại học, phân khoa, phân khoa đại học.
facoltà là giống đực hay giống cái?
facoltà là danh từ giống cái: la facoltà.