TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

facoltà

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fa.kolˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la facoltà

facoltà nghĩa là trường, đại học, phân khoa, phân khoa đại học.

Nghĩa của facoltà

Danh từ · giống cái

  1. Trường, đại học, trường đại học.
  2. Phân khoa, phân khoa đại học.
  3. Khoa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với facoltà

Đồng nghĩa

Họ từ của facoltà

Câu ví dụ với facoltà

  • Tom si decise ad andare alla facoltà di legge. Tom đã quyết định là sẽ đi học một trường luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5352428
  • Tom si è deciso ad andare alla facoltà di legge. Tom đã quyết định là sẽ đi học một trường luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5352429

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ faculty; power, authority, licence/license, permission, right; faculty, school (university)

Câu hỏi thường gặp

facoltà nghĩa là gì?

facoltà (danh từ) nghĩa là trường, đại học, phân khoa, phân khoa đại học.

facoltà là giống đực hay giống cái?

facoltà là danh từ giống cái: la facoltà.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.