TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diritto

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/diˈrit.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il diritto · số nhiều: i diritti

diritto nghĩa là quyền lợi, quyền, thẳng.

Nghĩa của diritto

Danh từ · giống đực

  1. Quyền lợi, quyền.

Tính từ

  1. Thẳng.

Dạng từ của diritto

Giống cáidiritta
Giống cái số nhiềudiritte

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diritto

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của diritto

Cụm từ, thành ngữ với diritto

Câu ví dụ với diritto

  • Lui è un luminare in diritto penale. Ông ấy là một nhà chức trách thực thi pháp luật về hình sự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5686156
  • Lui è un'autorità in diritto penale. Ông ấy là một nhà chức trách thực thi pháp luật về hình sự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5686154
  • È un luminare in diritto penale. Ông ấy là một nhà chức trách thực thi pháp luật về hình sự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5686155
  • È un'autorità in diritto penale. Ông ấy là một nhà chức trách thực thi pháp luật về hình sự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5686152

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ straight, direct; upright, erect, straight; right, right-hand; plain, knit
  • Phó từ straight
  • Danh từ right side; plain stitch, knit stitch; forehand; right (legal or moral entitlement); law

Câu hỏi thường gặp

diritto nghĩa là gì?

diritto (danh từ, tính từ) nghĩa là quyền lợi, quyền, thẳng.

diritto là giống đực hay giống cái?

diritto là danh từ giống đực: il diritto, số nhiều i diritti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.