TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

costituzione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kos.ti.tutˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la costituzione · số nhiều: le costituzioni

costituzione nghĩa là hiến pháp, thể chất.

Nghĩa của costituzione

Danh từ · giống cái

  1. Hiến pháp.
  2. Thể chất.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với costituzione

Đồng nghĩa

Họ từ của costituzione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ constitution, structure, composition; constitution, establishment, setting up; constitution

Câu hỏi thường gặp

costituzione nghĩa là gì?

costituzione (danh từ) nghĩa là hiến pháp, thể chất.

costituzione là giống đực hay giống cái?

costituzione là danh từ giống cái: la costituzione, số nhiều le costituzioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.