costituzione
/kos.ti.tutˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la costituzione · số nhiều: le costituzioni
costituzione nghĩa là hiến pháp, thể chất.
Nghĩa của costituzione
Danh từ · giống cái
- Hiến pháp.
- Thể chất.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với costituzione
Đồng nghĩa
Họ từ của costituzione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ constitution, structure, composition; constitution, establishment, setting up; constitution
Câu hỏi thường gặp
costituzione nghĩa là gì?
costituzione (danh từ) nghĩa là hiến pháp, thể chất.
costituzione là giống đực hay giống cái?
costituzione là danh từ giống cái: la costituzione, số nhiều le costituzioni.