TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

costituire

/kos.ti.tuˈi.re/ giọng máy của trình duyệt

costituire nghĩa là cấu thành.

Nghĩa của costituire

Động từ

  1. Cấu thành.

Chia động từ costituire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: costituitoDanh động từ: costituendo

Hiện tại presente

  • io costituisco
  • tu costituisci
  • lui/lei costituisce
  • noi costituiamo
  • voi costituite
  • loro costituiscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho costituito
  • tu hai costituito
  • lui/lei ha costituito
  • noi abbiamo costituito
  • voi avete costituito
  • loro hanno costituito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io costituivo
  • tu costituivi
  • lui/lei costituiva
  • noi costituivamo
  • voi costituivate
  • loro costituivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io costituii
  • tu costituisti
  • lui/lei costituì
  • noi costituimmo
  • voi costituiste
  • loro costituirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io costituirò
  • tu costituirai
  • lui/lei costituirà
  • noi costituiremo
  • voi costituirete
  • loro costituiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io costituirei
  • tu costituiresti
  • lui/lei costituirebbe
  • noi costituiremmo
  • voi costituireste
  • loro costituirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io costituisca
  • che tu costituisca
  • che lui/lei costituisca
  • che noi costituiamo
  • che voi costituiate
  • che loro costituiscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io costituissi
  • che tu costituissi
  • che lui/lei costituisse
  • che noi costituissimo
  • che voi costituiste
  • che loro costituissero

Mệnh lệnh imperativo

  • costituisci! (tu)
  • costituisca! (lei)
  • costituiamo! (noi)
  • costituite! (voi)
  • costituiscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với costituire

Đồng nghĩa

Họ từ của costituire

Câu ví dụ với costituire

  • Entro il 2030 il 21 per cento della popolazione sarà costituito da persone over 65. Tới năm 2030, thì 21 phần trăm dân số sẽ vượt 65 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #888626

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to constitute, establish, set up, form; to constitute, compose, make up, consist; to constitute, represent, be; to constitute, appoint, make

Câu hỏi thường gặp

costituire nghĩa là gì?

costituire (động từ) nghĩa là cấu thành.

Chia động từ costituire ở thì hiện tại thế nào?

io costituisco, tu costituisci, lui/lei costituisce, noi costituiamo, voi costituite, loro costituiscono. Phân từ quá khứ: costituito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.