TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

essere

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈɛs.se.re/ giọng máy của trình duyệt

essere nghĩa là là, thì, ở, có mặt.

Nghĩa của essere

Động từ

  1. Là, thì (sono italiano — tôi là người Ý) (biên soạn)
  2. Ở, có mặt (è a casa — anh ấy ở nhà) (biên soạn)
  3. (c'è, ci sono) có. (biên soạn)
  4. (trợ động từ thì quá khứ kép của nhiều nội động từ) đã (sono andato — tôi đã đi) (biên soạn)
  5. Là.
  6. Ở, tại.

Danh từ · giống đực

  1. Sinh vật, vật sống (essere umano — con người) (biên soạn)
  2. Sự tồn tại. (biên soạn)

Dạng từ của essere

Số nhiều (danh từ)esseri

Chia động từ essere

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: statoDanh động từ: essendo

Hiện tại presente

  • io sono
  • tu sei
  • lui/lei è
  • noi siamo
  • voi siete
  • loro sono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono stato/a
  • tu sei stato/a
  • lui/lei è stato/a
  • noi siamo stati/e
  • voi siete stati/e
  • loro sono stati/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ero
  • tu eri
  • lui/lei era
  • noi eravamo
  • voi eravate
  • loro erano

Quá khứ xa passato remoto

  • io fui
  • tu fosti
  • lui/lei fu
  • noi fummo
  • voi foste
  • loro furono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sarò
  • tu sarai
  • lui/lei sarà
  • noi saremo
  • voi sarete
  • loro saranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sarei
  • tu saresti
  • lui/lei sarebbe
  • noi saremmo
  • voi sareste
  • loro sarebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sia
  • che tu sia
  • che lui/lei sia
  • che noi siamo
  • che voi siate
  • che loro siano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io fossi
  • che tu fossi
  • che lui/lei fosse
  • che noi fossimo
  • che voi foste
  • che loro fossero

Mệnh lệnh imperativo

  • sii! (tu)
  • sia! (lei)
  • siamo! (noi)
  • siate! (voi)
  • siano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với essere

Đồng nghĩa

Họ từ của essere

Cụm từ, thành ngữ với essere

Câu ví dụ với essere

  • Lei vorrebbe essere nata 20 anni prima. Cô ta ước mình sinh ra sớm hơn 20 năm.Tatoeba #1751908
  • Quella cosa può essere fatta in un giorno. Điều đó có thể làm trong một ngày.Tatoeba #1760836
  • Non si può essere sicuri del suo aiuto. Không thể tin chắc về sự giúp đỡ của anh taTatoeba #1765024
  • Salvo che qui non è così semplice. Nhưng ở đây, không dễ dàng như vậy đâu.Tatoeba #4388
  • Eppure, è sempre vero anche il contrario. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #4414
  • L'auto si è schiantata contro il muro. Cái xe đã đụng vô tường.Tatoeba #4465
  • Nel museo è esposto qualche oggetto interessante. Có một vài hiện vật lý thú đươc trưng bày ở bảo tàng.Tatoeba #987811
  • Quella zona è piena di case nuove. Khu vực đó đầy rẫy nhà mới.Tatoeba #1748481

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ Used as a copula. to be; Denotes absolute time.; Forms composite forms of some intransitive verbs. See the full list.; Forms composite forms for passive voice for all verbs.; Forms composite forms for reflexive voice for all verbs; Most commonly with ci or vi, see the appropriate entries at esserci and esservi for more information.; Without any clitics.; to be real
  • Danh từ being, living; being, living; being; being; being; living; existence; condition; being, condition; being, in good conditions; ready

Câu hỏi thường gặp

essere nghĩa là gì?

essere (động từ, danh từ) nghĩa là là, thì, ở, có mặt.

Chia động từ essere ở thì hiện tại thế nào?

io sono, tu sei, lui/lei è, noi siamo, voi siete, loro sono. Phân từ quá khứ: stato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.