TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

creatura

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kre.aˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la creatura · số nhiều: le creature

creatura nghĩa là sinh vật, tạo vật.

Nghĩa của creatura

Danh từ · giống cái

  1. Sinh vật, tạo vật.

Họ từ của creatura

Câu ví dụ với creatura

  • Il drago è una creatura immaginaria. Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418446

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ creature; an infant or small child; protege

Câu hỏi thường gặp

creatura nghĩa là gì?

creatura (danh từ) nghĩa là sinh vật, tạo vật.

creatura là giống đực hay giống cái?

creatura là danh từ giống cái: la creatura, số nhiều le creature.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.