TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

creazione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kre.atˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la creazione · số nhiều: le creazioni

creazione nghĩa là vạn vật.

Nghĩa của creazione

Danh từ · giống cái

  1. Vạn vật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ creation

Câu hỏi thường gặp

creazione nghĩa là gì?

creazione (danh từ) nghĩa là vạn vật.

creazione là giống đực hay giống cái?

creazione là danh từ giống cái: la creazione, số nhiều le creazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.