TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

credente

danh từ cả hai giống
/kreˈdɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la credente · số nhiều: i credenti

credente nghĩa là tín đồ, giáo đồ.

Cũng là một dạng biến đổi của credere — Tin, tin tưởng.

Nghĩa của credente

Danh từ · cả hai giống

  1. Tín đồ, giáo đồ, giáo dân.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với credente

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ having religious faith; having faith
  • Danh từ believer; believer

Câu hỏi thường gặp

credente nghĩa là gì?

credente (danh từ) nghĩa là tín đồ, giáo đồ.

credente là giống đực hay giống cái?

credente là danh từ cả hai giống: il/la credente, số nhiều i credenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.