TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fedele

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/feˈde.le/ giọng máy của trình duyệt

fedele nghĩa là trung thành, chung thủy.

Nghĩa của fedele

Tính từ

  1. Trung thành.
  2. Chung thủy.

Dạng từ của fedele

Số nhiềufedeli
So sánh nhấtfedelissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fedele

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ loyal, faithful, true, devoted; accurate, exact
  • Danh từ believer, faithful, devotee

Câu hỏi thường gặp

fedele nghĩa là gì?

fedele (tính từ) nghĩa là trung thành, chung thủy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.