TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fede

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfe.de/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fede · số nhiều: le fedi

fede nghĩa là tín ngưỡng, tin, nhẫn cưới.

Nghĩa của fede

Danh từ · giống cái

  1. Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.
  2. Nhẫn cưới.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fede

Đồng nghĩa

Họ từ của fede

Cụm từ, thành ngữ với fede

Câu ví dụ với fede

  • Abbi fede. Hãy có đức tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6962769
  • Abbia fede. Hãy có đức tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6962770
  • Abbiate fede. Hãy có đức tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6962771

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ faith, belief; creed, convictions; faith, loyalty; wedding ring

Câu hỏi thường gặp

fede nghĩa là gì?

fede (danh từ) nghĩa là tín ngưỡng, tin, nhẫn cưới.

fede là giống đực hay giống cái?

fede là danh từ giống cái: la fede, số nhiều le fedi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.