fede
đi với mạo từ: la fede · số nhiều: le fedi
fede nghĩa là tín ngưỡng, tin, nhẫn cưới.
Nghĩa của fede
Danh từ · giống cái
- Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.
- Nhẫn cưới.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fede
Đồng nghĩa
Họ từ của fede
Cụm từ, thành ngữ với fede
- buona fede — Thiện ý, thành tín.
Câu ví dụ với fede
- Abbi fede. Hãy có đức tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6962769
- Abbia fede. Hãy có đức tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6962770
- Abbiate fede. Hãy có đức tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6962771
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ faith, belief; creed, convictions; faith, loyalty; wedding ring
Câu hỏi thường gặp
fede nghĩa là gì?
fede (danh từ) nghĩa là tín ngưỡng, tin, nhẫn cưới.
fede là giống đực hay giống cái?
fede là danh từ giống cái: la fede, số nhiều le fedi.