fiducia
đi với mạo từ: la fiducia · số nhiều: le fiducie
fiducia nghĩa là tín ngưỡng, tin, tự tin, sự tự tin.
Nghĩa của fiducia
Danh từ · giống cái
- Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.
- Tự tin, sự tự tin, tính tự tin.
Họ từ của fiducia
Câu ví dụ với fiducia
- Ha molta fiducia in se stesso. Anh ấy rất tự tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #622134
- La paura è l'assenza di fiducia. Nỗi sợ là sự thiếu đi niềm tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4254258
- Io ho piena fiducia in lei. Tôi hoàn toàn tin tưởng vào cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4919568
- Ho piena fiducia in lei. Tôi hoàn toàn tin tưởng vào cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4919567
- La mia fiducia mi spinge verso vette più alte. Sự tự tin của tôi đã giúp tôi đạt đến những tầm cao mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13675529
- Abbi fiducia in te. Hãy tự tin vào bản thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #486205
- Abbiate fiducia in voi. Hãy tự tin vào bản thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #486206
- La fiducia uccide gli uomini e mette incinta le donne. Niềm tin giết chết đàn ông và khiến đàn bà có thai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2692502
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trust, faith; confidence; credit
Câu hỏi thường gặp
fiducia nghĩa là gì?
fiducia (danh từ) nghĩa là tín ngưỡng, tin, tự tin, sự tự tin.
fiducia là giống đực hay giống cái?
fiducia là danh từ giống cái: la fiducia, số nhiều le fiducie.