TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fiducia

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fiˈdu.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fiducia · số nhiều: le fiducie

fiducia nghĩa là tín ngưỡng, tin, tự tin, sự tự tin.

Nghĩa của fiducia

Danh từ · giống cái

  1. Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.
  2. Tự tin, sự tự tin, tính tự tin.

Họ từ của fiducia

Câu ví dụ với fiducia

  • Ha molta fiducia in se stesso. Anh ấy rất tự tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #622134
  • La paura è l'assenza di fiducia. Nỗi sợ là sự thiếu đi niềm tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4254258
  • Io ho piena fiducia in lei. Tôi hoàn toàn tin tưởng vào cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4919568
  • Ho piena fiducia in lei. Tôi hoàn toàn tin tưởng vào cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4919567
  • La mia fiducia mi spinge verso vette più alte. Sự tự tin của tôi đã giúp tôi đạt đến những tầm cao mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13675529
  • Abbi fiducia in te. Hãy tự tin vào bản thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #486205
  • Abbiate fiducia in voi. Hãy tự tin vào bản thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #486206
  • La fiducia uccide gli uomini e mette incinta le donne. Niềm tin giết chết đàn ông và khiến đàn bà có thai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2692502

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trust, faith; confidence; credit

Câu hỏi thường gặp

fiducia nghĩa là gì?

fiducia (danh từ) nghĩa là tín ngưỡng, tin, tự tin, sự tự tin.

fiducia là giống đực hay giống cái?

fiducia là danh từ giống cái: la fiducia, số nhiều le fiducie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.