fiducioso
/fi.duˈt͡ʃo.zo/ giọng máy của trình duyệt
fiducioso nghĩa là tự tin.
Nghĩa của fiducioso
Tính từ
- Tự tin.
Dạng từ của fiducioso
| Giống cái số ít | fiduciosa |
| Giống đực số nhiều | fiduciosi |
| Giống cái số nhiều | fiduciose |
Họ từ của fiducioso
Câu ví dụ với fiducioso
- Tom sembra fiducioso. Trông Tom tràn đầy hy vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4207304
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ trusting; confident
Câu hỏi thường gặp
fiducioso nghĩa là gì?
fiducioso (tính từ) nghĩa là tự tin.