fiera
đi với mạo từ: la fiera · số nhiều: le fiere
fiera nghĩa là hội chợ.
Cũng là một dạng biến đổi của fiero — Tự hào, hãnh diện.
Nghĩa của fiera
Danh từ · giống cái
- Hội chợ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fiera
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với fiera
- Io sono così fiera della mia squadra. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5188771
- Sono così fiera della mia squadra. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5188770
- Dovresti essere fiera di me. Bạn nên tự hào về tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13353303
- Dovrebbe essere fiera di me. Bạn nên tự hào về tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13353309
- Dovreste essere fiere di me. Bạn nên tự hào về tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13353306
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fair, exhibition; trade show, trade fair; wild animal
Câu hỏi thường gặp
fiera nghĩa là gì?
fiera (danh từ) nghĩa là hội chợ.
fiera là giống đực hay giống cái?
fiera là danh từ giống cái: la fiera, số nhiều le fiere.