TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fiera

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfjɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fiera · số nhiều: le fiere

fiera nghĩa là hội chợ.

Cũng là một dạng biến đổi của fiero — Tự hào, hãnh diện.

Nghĩa của fiera

Danh từ · giống cái

  1. Hội chợ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fiera

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với fiera

  • Io sono così fiera della mia squadra. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5188771
  • Sono così fiera della mia squadra. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5188770
  • Dovresti essere fiera di me. Bạn nên tự hào về tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13353303
  • Dovrebbe essere fiera di me. Bạn nên tự hào về tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13353309
  • Dovreste essere fiere di me. Bạn nên tự hào về tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13353306

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fair, exhibition; trade show, trade fair; wild animal

Câu hỏi thường gặp

fiera nghĩa là gì?

fiera (danh từ) nghĩa là hội chợ.

fiera là giống đực hay giống cái?

fiera là danh từ giống cái: la fiera, số nhiều le fiere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.