fiero
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfjɛ.ro/ giọng máy của trình duyệt
fiero nghĩa là tự hào, hãnh diện.
Nghĩa của fiero
Tính từ
- Tự hào, hãnh diện.
Dạng từ của fiero
| Giống cái số ít | fiera |
| Giống đực số nhiều | fieri |
| Giống cái số nhiều | fiere |
| So sánh nhất | fierissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fiero
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với fiero
- Io sono così fiero della mia squadra. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5188768
- Sono fiero di far parte di questo progetto. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #757429
- Sono così fiero della mia squadra. Tôi vô cùng tự hào về đội của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5188769
- Tom deve essere così fiero. Chắc hẳn là Tom đang tự hào lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4150460
- Dovresti essere fiero di me. Bạn nên tự hào về tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13353302
- Dovrebbe essere fiero di me. Bạn nên tự hào về tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13353308
- Tom dev'essere così fiero. Chắc hẳn là Tom đang tự hào lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4150458
- Sia io che Tom siamo molto fieri di te. Cả Tom và tôi đều rất tự hào về bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4854759
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fiercely hostile (of fate); frightening, intimidating (of a face); frightening, ghastly, horrible; savage, violent (of a struggle); furious, raging (of natural forces); intense, vehement (of feelings or expressions); audacious, bold, daring; proud
- Động từ Old Italian form of saranno, third-person plural future of essere and fire
Câu hỏi thường gặp
fiero nghĩa là gì?
fiero (tính từ) nghĩa là tự hào, hãnh diện.