TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fifa

danh từ giống cái
/ˈfi.fa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fifa · số nhiều: le fife

fifa nghĩa là sự sợ hãi.

Nghĩa của fifa

Danh từ · giống cái

  1. Sự sợ hãi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fear

Câu hỏi thường gặp

fifa nghĩa là gì?

fifa (danh từ) nghĩa là sự sợ hãi.

fifa là giống đực hay giống cái?

fifa là danh từ giống cái: la fifa, số nhiều le fife.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.