TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

figlia

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈfiʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la figlia · số nhiều: le figlie

figlia nghĩa là con gái, đứa bé, đứa trẻ.

Nghĩa của figlia

Danh từ · giống cái

  1. Con gái.
  2. Đứa bé, đứa trẻ, con.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với figlia

Đồng nghĩa

Họ từ của figlia

Câu ví dụ với figlia

  • Lei ha un figlio che è medico. Bà ấy có con trai là thầy thuốc.Tatoeba #1762764
  • Abbiamo intenzione di chiamare nostro figlio Tom. Chúng tôi dự định đặt tên con trai của chúng tôi là Tom.Tatoeba #5151411
  • Ieri ha dato alla luce una figlia. Cô ấy sinh bé gái hồi hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9099690
  • Dedico questo libro a mia figlia. Tôi dành tặng cuốn sách này cho con gái tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383766
  • Hai sentito mio figlio suonare il violino? Bạn đã nghe con trai tôi chơi đàn vĩ cầm chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #617231
  • Avete sentito mio figlio suonare il violino? Bạn đã nghe con trai tôi chơi đàn vĩ cầm chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #617233
  • Incoraggiò suo figlio a studiare più duramente. Ông ta cổ vũ con trai mình học hành chăm chỉ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3238605
  • Tom ha un figlio che è dentista. Tom có một người con trai làm nghề nha sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4201518

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ daughter; girl

Câu hỏi thường gặp

figlia nghĩa là gì?

figlia (danh từ) nghĩa là con gái, đứa bé, đứa trẻ.

figlia là giống đực hay giống cái?

figlia là danh từ giống cái: la figlia, số nhiều le figlie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.