figlio
đi với mạo từ: il figlio · số nhiều: i figli
figlio nghĩa là con trai, đứa bé, đứa trẻ.
Nghĩa của figlio
Danh từ · giống đực
- Con trai.
- Đứa bé, đứa trẻ, con.
Dạng từ của figlio
| Giống cái | figlia |
Họ từ của figlio
Cụm từ, thành ngữ với figlio
- Figlio dell'Uomo — Con người.
- figlio di puttana — Đồ chó đẻ.
- figlio unico — Con một.
Câu ví dụ với figlio
- Lei ha un figlio che è medico. Bà ấy có con trai là thầy thuốc.Tatoeba #1762764
- Abbiamo intenzione di chiamare nostro figlio Tom. Chúng tôi dự định đặt tên con trai của chúng tôi là Tom.Tatoeba #5151411
- Non ho ancora conosciuto nessuno dei suoi figli. Tôi chưa hề gặp ai trong số những người con trai của anh ta.Tatoeba #1748480
- Hai sentito mio figlio suonare il violino? Bạn đã nghe con trai tôi chơi đàn vĩ cầm chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #617231
- Avete sentito mio figlio suonare il violino? Bạn đã nghe con trai tôi chơi đàn vĩ cầm chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #617233
- Incoraggiò suo figlio a studiare più duramente. Ông ta cổ vũ con trai mình học hành chăm chỉ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3238605
- Tom ha un figlio che è dentista. Tom có một người con trai làm nghề nha sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4201518
- Il loro figlio si chiama John. Con trai họ tên là John. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #697909
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ son; child (of unspecified gender, in relation to their parents)
Câu hỏi thường gặp
figlio nghĩa là gì?
figlio (danh từ) nghĩa là con trai, đứa bé, đứa trẻ.
figlio là giống đực hay giống cái?
figlio là danh từ giống đực: il figlio, số nhiều i figli.