TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tale padre, tale figlio

/ˈta.le ˈpa.dre | ˈta.le ˈfiʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt

tale padre, tale figlio nghĩa là cha nào con nấy.

Nghĩa của tale padre, tale figlio

Tục ngữ

  1. Cha nào con nấy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tục ngữ like father, like son, chip off the old block (a son will have traits similar to his father)

Câu hỏi thường gặp

tale padre, tale figlio nghĩa là gì?

tale padre, tale figlio (tục ngữ) nghĩa là cha nào con nấy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.