TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

talento

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/taˈlɛn.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il talento · số nhiều: i talenti

talento nghĩa là tài năng, người có tài.

Nghĩa của talento

Danh từ · giống đực

  1. Tài năng. (biên soạn)
  2. Người có tài. (biên soạn)

Câu ví dụ với talento

  • So che hai un talento segreto per la pittura. Tôi biết cậu có tài năng đặc biệt về hội hoạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483726
  • Tom ha del talento. Tom có tài năng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7862021
  • È come se tu avessi un talento per gli errori. Cứ như thể bạn có tài mắc sai lầm vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13232226
  • Tom ha talento. Tom có tài năng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3232657
  • Questo è uno dei talenti di Tom. Đây là một trong những tài năng của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8351597

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wish, will, desire, longing; inclination, tendency; talent (unit of weight and money); talent (marked natural ability or skill); talented person

Câu hỏi thường gặp

talento nghĩa là gì?

talento (danh từ) nghĩa là tài năng, người có tài.

talento là giống đực hay giống cái?

talento là danh từ giống đực: il talento, số nhiều i talenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.