talento
đi với mạo từ: il talento · số nhiều: i talenti
talento nghĩa là tài năng, người có tài.
Nghĩa của talento
Danh từ · giống đực
- Tài năng. (biên soạn)
- Người có tài. (biên soạn)
Câu ví dụ với talento
- So che hai un talento segreto per la pittura. Tôi biết cậu có tài năng đặc biệt về hội hoạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483726
- Tom ha del talento. Tom có tài năng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7862021
- È come se tu avessi un talento per gli errori. Cứ như thể bạn có tài mắc sai lầm vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13232226
- Tom ha talento. Tom có tài năng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3232657
- Questo è uno dei talenti di Tom. Đây là một trong những tài năng của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8351597
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wish, will, desire, longing; inclination, tendency; talent (unit of weight and money); talent (marked natural ability or skill); talented person
Câu hỏi thường gặp
talento nghĩa là gì?
talento (danh từ) nghĩa là tài năng, người có tài.
talento là giống đực hay giống cái?
talento là danh từ giống đực: il talento, số nhiều i talenti.