TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

talpa

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈtal.pa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la talpa · số nhiều: le talpe

talpa nghĩa là chuột chũi, chuột dũi, máy đào, máy xúc.

Nghĩa của talpa

Danh từ · giống cái

  1. Chuột chũi, chuột dũi.
  2. Máy đào, máy xúc.

Câu ví dụ với talpa

  • Senza occhiali è cieco come una talpa. Không có kính thì ông ấy sẽ không nhìn thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1671205
  • Lui senza occhiali è cieco come una talpa. Không có kính thì ông ấy sẽ không nhìn thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1671206

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mole (animal or planted spy); moleskin; excavator; moleskin (medium taupe-brown)

Câu hỏi thường gặp

talpa nghĩa là gì?

talpa (danh từ) nghĩa là chuột chũi, chuột dũi, máy đào, máy xúc.

talpa là giống đực hay giống cái?

talpa là danh từ giống cái: la talpa, số nhiều le talpe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.