talpa
đi với mạo từ: la talpa · số nhiều: le talpe
talpa nghĩa là chuột chũi, chuột dũi, máy đào, máy xúc.
Nghĩa của talpa
Danh từ · giống cái
- Chuột chũi, chuột dũi.
- Máy đào, máy xúc.
Câu ví dụ với talpa
- Senza occhiali è cieco come una talpa. Không có kính thì ông ấy sẽ không nhìn thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1671205
- Lui senza occhiali è cieco come una talpa. Không có kính thì ông ấy sẽ không nhìn thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1671206
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mole (animal or planted spy); moleskin; excavator; moleskin (medium taupe-brown)
Câu hỏi thường gặp
talpa nghĩa là gì?
talpa (danh từ) nghĩa là chuột chũi, chuột dũi, máy đào, máy xúc.
talpa là giống đực hay giống cái?
talpa là danh từ giống cái: la talpa, số nhiều le talpe.