TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

talvolta

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/talˈvɔl.ta/ giọng máy của trình duyệt

talvolta nghĩa là thỉnh thoảng.

Nghĩa của talvolta

Phó từ

  1. Thỉnh thoảng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ sometimes, at times

Câu hỏi thường gặp

talvolta nghĩa là gì?

talvolta (phó từ) nghĩa là thỉnh thoảng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.