TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tamburo

danh từ giống đực
/tamˈbu.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tamburo · số nhiều: i tamburi

tamburo nghĩa là trống.

Nghĩa của tamburo

Danh từ · giống đực

  1. Trống.

Họ từ của tamburo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ drum; brake drum; a box into which anonymous complaints or denunciations were posted; tambour, rib

Câu hỏi thường gặp

tamburo nghĩa là gì?

tamburo (danh từ) nghĩa là trống.

tamburo là giống đực hay giống cái?

tamburo là danh từ giống đực: il tamburo, số nhiều i tamburi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.