TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tana

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈta.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tana · số nhiều: le tane

tana nghĩa là hang.

Nghĩa của tana

Danh từ · giống cái

  1. Hang.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tana

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lair, den; burrow (tunnel or hole dug by a small creature, such as a rabbit, etc.); hideout; the vagina

Câu hỏi thường gặp

tana nghĩa là gì?

tana (danh từ) nghĩa là hang.

tana là giống đực hay giống cái?

tana là danh từ giống cái: la tana, số nhiều le tane.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.