tana
/ˈta.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tana · số nhiều: le tane
tana nghĩa là hang.
Nghĩa của tana
Danh từ · giống cái
- Hang.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tana
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lair, den; burrow (tunnel or hole dug by a small creature, such as a rabbit, etc.); hideout; the vagina
Câu hỏi thường gặp
tana nghĩa là gì?
tana (danh từ) nghĩa là hang.
tana là giống đực hay giống cái?
tana là danh từ giống cái: la tana, số nhiều le tane.