TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tangente

danh từ giống cái
/tanˈd͡ʒɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tangente · số nhiều: le tangenti

tangente nghĩa là tang, tiếp tuyến.

Nghĩa của tangente

Danh từ · giống cái

  1. Tang.
  2. Tiếp tuyến.
  3. Thông tục Hối lộ, đút lót.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tangente

Đồng nghĩa

Họ từ của tangente

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ tangent, tangential
  • Danh từ tangent; cut, rake-off, kickback, bribe, backhander; share, quota

Câu hỏi thường gặp

tangente nghĩa là gì?

tangente (danh từ) nghĩa là tang, tiếp tuyến.

tangente là giống đực hay giống cái?

tangente là danh từ giống cái: la tangente, số nhiều le tangenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.