tangente
danh từ giống cái
/tanˈd͡ʒɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tangente · số nhiều: le tangenti
tangente nghĩa là tang, tiếp tuyến.
Nghĩa của tangente
Danh từ · giống cái
- Tang.
- Tiếp tuyến.
- Thông tục Hối lộ, đút lót.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tangente
Đồng nghĩa
Họ từ của tangente
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tangent, tangential
- Danh từ tangent; cut, rake-off, kickback, bribe, backhander; share, quota
Câu hỏi thường gặp
tangente nghĩa là gì?
tangente (danh từ) nghĩa là tang, tiếp tuyến.
tangente là giống đực hay giống cái?
tangente là danh từ giống cái: la tangente, số nhiều le tangenti.