tanto
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈtan.to/ giọng máy của trình duyệt
tanto nghĩa là rất, lắm, nhiều.
Nghĩa của tanto
Phó từ
- Rất, lắm. (biên soạn)
- Nhiều. (biên soạn)
- (tanto … quanto) … bằng …. (biên soạn)
Hạn định từ
- Nhiều, rất nhiều (tanta gente — rất nhiều người) (biên soạn)
Dạng từ của tanto
| So sánh nhất | tantissimo |
Câu ví dụ với tanto
- Noi andiamo a pescare assieme ogni tanto. Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3298771
- Mi piacerebbe tanto andare in Giappone. tôi ước tôi có thể tới nhật bản (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4386
- Non voglio aspettare così tanto tempo. Tôi không muốn đợi lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380443
- Andiamo a pescare assieme ogni tanto. Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3298770
- Non voglio aspettare così tanto. Tôi không muốn đợi lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #850845
- Perché la odia così tanto? Sao anh ấy lại ghét bạn đến vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5983476
- Perché ti odia così tanto? Sao anh ấy lại ghét bạn đến vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7563525
- Perché vi odia così tanto? Sao anh ấy lại ghét bạn đến vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7563526
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Hạn định từ so much; so many; much; many; such; significant
- Đại từ much; many; a lot
- Phó từ so much; very; at least, as for, regarding
- Liên từ after all; anyways
Câu hỏi thường gặp
tanto nghĩa là gì?
tanto (phó từ, hạn định từ) nghĩa là rất, lắm, nhiều.