tappa
đi với mạo từ: la tappa · số nhiều: le tappe
tappa nghĩa là giai đoạn.
Nghĩa của tappa
Danh từ · giống cái
- Giai đoạn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tappa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với tappa
- L'ultima tappa del nostro viaggio sarà la più difficile. Chặng cuối của cuộc hành trình của chúng tôi sẽ là khó khăn nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3350975
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stage, leg, lap, phase, milestone; rest, stop, halt
Câu hỏi thường gặp
tappa nghĩa là gì?
tappa (danh từ) nghĩa là giai đoạn.
tappa là giống đực hay giống cái?
tappa là danh từ giống cái: la tappa, số nhiều le tappe.