TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mazzetta

danh từ giống cái
/matˈt͡set.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mazzetta · số nhiều: le mazzette

mazzetta nghĩa là hối lộ, đút lót.

Nghĩa của mazzetta

Danh từ · giống cái

  1. Hối lộ, đút lót.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bundle; wad (of money); bribe, backhander; mallet

Câu hỏi thường gặp

mazzetta nghĩa là gì?

mazzetta (danh từ) nghĩa là hối lộ, đút lót.

mazzetta là giống đực hay giống cái?

mazzetta là danh từ giống cái: la mazzetta, số nhiều le mazzette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.