mazzetta
danh từ giống cái
/matˈt͡set.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la mazzetta · số nhiều: le mazzette
mazzetta nghĩa là hối lộ, đút lót.
Nghĩa của mazzetta
Danh từ · giống cái
- Hối lộ, đút lót.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bundle; wad (of money); bribe, backhander; mallet
Câu hỏi thường gặp
mazzetta nghĩa là gì?
mazzetta (danh từ) nghĩa là hối lộ, đút lót.
mazzetta là giống đực hay giống cái?
mazzetta là danh từ giống cái: la mazzetta, số nhiều le mazzette.