TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mazza

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmat.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mazza · số nhiều: le mazze

mazza nghĩa là dùi cui, gậy tày, gậy, chày.

Nghĩa của mazza

Danh từ · giống cái

  1. Dùi cui, gậy tày, gậy.
  2. Chày.
  3. Búa tạ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mazza

Đồng nghĩa

Họ từ của mazza

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ baton; club (weapon); mace (ceremonial weapon); bat; sledgehammer; maul; mallet; penis

Câu hỏi thường gặp

mazza nghĩa là gì?

mazza (danh từ) nghĩa là dùi cui, gậy tày, gậy, chày.

mazza là giống đực hay giống cái?

mazza là danh từ giống cái: la mazza, số nhiều le mazze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.