pisello
/piˈzɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pisello · số nhiều: i piselli
pisello nghĩa là đậu, cây đậu, cặc, buồi.
Nghĩa của pisello
Danh từ · giống đực
- Đậu, cây đậu.
- Tiếng lóng, Thô tục Cặc, buồi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pisello
Đồng nghĩa
Họ từ của pisello
Cụm từ, thành ngữ với pisello
- pisello odoroso — Hương đậu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pea (plant and vegetable); cock, pickle (penis)
Câu hỏi thường gặp
pisello nghĩa là gì?
pisello (danh từ) nghĩa là đậu, cây đậu, cặc, buồi.
pisello là giống đực hay giống cái?
pisello là danh từ giống đực: il pisello, số nhiều i piselli.