TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pisello

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/piˈzɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pisello · số nhiều: i piselli

pisello nghĩa là đậu, cây đậu, cặc, buồi.

Nghĩa của pisello

Danh từ · giống đực

  1. Đậu, cây đậu.
  2. Tiếng lóng, Thô tục Cặc, buồi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pisello

Đồng nghĩa

Họ từ của pisello

Cụm từ, thành ngữ với pisello

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pea (plant and vegetable); cock, pickle (penis)

Câu hỏi thường gặp

pisello nghĩa là gì?

pisello (danh từ) nghĩa là đậu, cây đậu, cặc, buồi.

pisello là giống đực hay giống cái?

pisello là danh từ giống đực: il pisello, số nhiều i piselli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.