uccello
đi với mạo từ: l'uccello · số nhiều: gli uccelli
uccello nghĩa là chim, cặc, buồi.
Nghĩa của uccello
Danh từ · giống đực
- Chim.
- Tiếng lóng, Thô tục Cặc, buồi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uccello
Đồng nghĩa
Họ từ của uccello
Câu ví dụ với uccello
- Preferirei essere un uccello che un pesce. Tôi thà làm chim còn hơn làm cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1350859
- Preferirei essere un uccello piuttosto che un pesce. Tôi thà làm chim còn hơn làm cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439947
- Il kiwi è un frutto e un uccello. Kiwi là quả, Kiwi là chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13567630
- Il gatto vede un uccello. Con mèo thấy một con chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14023601
- Mi piacerebbe di più essere un uccello che un pesce. Tôi thà làm chim còn hơn làm cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1287268
- Gli uccelli volano a sud in inverno. Chim bay về phía nam vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2178231
- Ieri mattina ho visto molti uccelli. Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1933077
- Ho visto molti uccelli ieri mattina. Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2068267
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bird; willy (British), peter (US), dick; (the penis)
Câu hỏi thường gặp
uccello nghĩa là gì?
uccello (danh từ) nghĩa là chim, cặc, buồi.
uccello là giống đực hay giống cái?
uccello là danh từ giống đực: l'uccello, số nhiều gli uccelli.