TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

uccidere

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/utˈt͡ʃi.de.re/ giọng máy của trình duyệt

uccidere nghĩa là giết.

Nghĩa của uccidere

Động từ

  1. Giết.

Chia động từ uccidere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: uccisoDanh động từ: uccidendo

Hiện tại presente

  • io uccido
  • tu uccidi
  • lui/lei uccide
  • noi uccidiamo
  • voi uccidete
  • loro uccidono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ucciso
  • tu hai ucciso
  • lui/lei ha ucciso
  • noi abbiamo ucciso
  • voi avete ucciso
  • loro hanno ucciso

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io uccidevo
  • tu uccidevi
  • lui/lei uccideva
  • noi uccidevamo
  • voi uccidevate
  • loro uccidevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io uccisi
  • tu uccidesti
  • lui/lei uccise
  • noi uccidemmo
  • voi uccideste
  • loro uccisero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ucciderò
  • tu ucciderai
  • lui/lei ucciderà
  • noi uccideremo
  • voi ucciderete
  • loro uccideranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ucciderei
  • tu uccideresti
  • lui/lei ucciderebbe
  • noi uccideremmo
  • voi uccidereste
  • loro ucciderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io uccida
  • che tu uccida
  • che lui/lei uccida
  • che noi uccidiamo
  • che voi uccidiate
  • che loro uccidano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io uccidessi
  • che tu uccidessi
  • che lui/lei uccidesse
  • che noi uccidessimo
  • che voi uccideste
  • che loro uccidessero

Mệnh lệnh imperativo

  • uccidi! (tu)
  • uccida! (lei)
  • uccidiamo! (noi)
  • uccidete! (voi)
  • uccidano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uccidere

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với uccidere

  • Betty ha ucciso Jane mentre questa stava cantando. Betty giết Jane trong khi chị ấy đang hát.Tatoeba #1760973
  • L'arciere ha ucciso il cervo. Một cung thủ giết chết con hươu.Tatoeba #1055187
  • Trump ucciso Epstein. Trump đã giết Epstein.Tatoeba #13384090
  • Il consigliere del presidente afgano è stato ucciso con colpi di arma da fuoco. Cố vấn tổng thống Afghanistan bị bắn chết.Tatoeba #1765777
  • L'intelligenza artificiale crescerà per uccidere l'umanità? Liệu trí tuệ nhân tạo sau này có huỷ diệt nhân loại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10465177
  • Io voglio uccidere qualcuno. Tao muốn giết người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4489816
  • Voglio uccidere qualcuno. Tao muốn giết người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1107010
  • Io sarei infelice, però non mi ucciderei. Tôi sẽ buồn nhưng tôi không muốn giết chết bản thân mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733735

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to kill

Câu hỏi thường gặp

uccidere nghĩa là gì?

uccidere (động từ) nghĩa là giết.

Chia động từ uccidere ở thì hiện tại thế nào?

io uccido, tu uccidi, lui/lei uccide, noi uccidiamo, voi uccidete, loro uccidono. Phân từ quá khứ: ucciso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.