TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ammazzare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/am.matˈt͡sa.re/ giọng máy của trình duyệt

ammazzare nghĩa là giết.

Nghĩa của ammazzare

Động từ

  1. Giết.

Chia động từ ammazzare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ammazzatoDanh động từ: ammazzando

Hiện tại presente

  • io ammazzo
  • tu ammazzi
  • lui/lei ammazza
  • noi ammazziamo
  • voi ammazzate
  • loro ammazzano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ammazzato
  • tu hai ammazzato
  • lui/lei ha ammazzato
  • noi abbiamo ammazzato
  • voi avete ammazzato
  • loro hanno ammazzato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ammazzavo
  • tu ammazzavi
  • lui/lei ammazzava
  • noi ammazzavamo
  • voi ammazzavate
  • loro ammazzavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ammazzai
  • tu ammazzasti
  • lui/lei ammazzò
  • noi ammazzammo
  • voi ammazzaste
  • loro ammazzarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ammazzerò
  • tu ammazzerai
  • lui/lei ammazzerà
  • noi ammazzeremo
  • voi ammazzerete
  • loro ammazzeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ammazzerei
  • tu ammazzeresti
  • lui/lei ammazzerebbe
  • noi ammazzeremmo
  • voi ammazzereste
  • loro ammazzerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ammazzi
  • che tu ammazzi
  • che lui/lei ammazzi
  • che noi ammazziamo
  • che voi ammazziate
  • che loro ammazzino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ammazzassi
  • che tu ammazzassi
  • che lui/lei ammazzasse
  • che noi ammazzassimo
  • che voi ammazzaste
  • che loro ammazzassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ammazza! (tu)
  • ammazzi! (lei)
  • ammazziamo! (noi)
  • ammazzate! (voi)
  • ammazzino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ammazzare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ammazzare

  • Cercavo di ammazzare il tempo. Tôi đang cố gắng giết thời gian (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #409488

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to kill, murder

Câu hỏi thường gặp

ammazzare nghĩa là gì?

ammazzare (động từ) nghĩa là giết.

Chia động từ ammazzare ở thì hiện tại thế nào?

io ammazzo, tu ammazzi, lui/lei ammazza, noi ammazziamo, voi ammazzate, loro ammazzano. Phân từ quá khứ: ammazzato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.