TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ammettere

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/amˈmet.te.re/ giọng máy của trình duyệt

ammettere nghĩa là thừa nhận, chấp nhận, nhận.

Nghĩa của ammettere

Động từ

  1. Thừa nhận.
  2. Chấp nhận, nhận.
  3. Công nhận, cho là, cho rằng.

Chia động từ ammettere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ammessoDanh động từ: ammettendo

Hiện tại presente

  • io ammetto
  • tu ammetti
  • lui/lei ammette
  • noi ammettiamo
  • voi ammettete
  • loro ammettono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ammesso
  • tu hai ammesso
  • lui/lei ha ammesso
  • noi abbiamo ammesso
  • voi avete ammesso
  • loro hanno ammesso

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ammettevo
  • tu ammettevi
  • lui/lei ammetteva
  • noi ammettevamo
  • voi ammettevate
  • loro ammettevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ammisi
  • tu ammettesti
  • lui/lei ammise
  • noi ammettemmo
  • voi ammetteste
  • loro ammisero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ammetterò
  • tu ammetterai
  • lui/lei ammetterà
  • noi ammetteremo
  • voi ammetterete
  • loro ammetteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ammetterei
  • tu ammetteresti
  • lui/lei ammetterebbe
  • noi ammetteremmo
  • voi ammettereste
  • loro ammetterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ammetta
  • che tu ammetta
  • che lui/lei ammetta
  • che noi ammettiamo
  • che voi ammettiate
  • che loro ammettano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ammettessi
  • che tu ammettessi
  • che lui/lei ammettesse
  • che noi ammettessimo
  • che voi ammetteste
  • che loro ammettessero

Mệnh lệnh imperativo

  • ammetti! (tu)
  • ammetta! (lei)
  • ammettiamo! (noi)
  • ammettete! (voi)
  • ammettano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ammettere

Đồng nghĩa

Họ từ của ammettere

Câu ví dụ với ammettere

  • Devo ammettere che russo. Tôi phải nhận là tôi có ngáy... (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #631623
  • Lui è stato ammesso senza sostenere l'esame. Cậu ấy đã được nhận vào học mà không phải qua kỳ thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2515125
  • È stato ammesso senza sostenere l'esame. Cậu ấy đã được nhận vào học mà không phải qua kỳ thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2515124
  • Tom ha ammesso che era colpevole. Tom đã thừa nhận rằng anh ấy có tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3545367
  • Tom ha ammesso di essere colpevole. Tom đã thừa nhận rằng anh ấy có tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3545370
  • Lui ha ammesso la sua colpa. Anh ấy nhận tội lỗi của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5690168
  • Tom ammise che era colpevole. Tom đã thừa nhận rằng anh ấy có tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3545369
  • Tom ammise di essere colpevole. Tom đã thừa nhận rằng anh ấy có tội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3545372

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to admit, accept, acknowledge; to suppose, grant; to bear, tolerate, brook; to induct

Câu hỏi thường gặp

ammettere nghĩa là gì?

ammettere (động từ) nghĩa là thừa nhận, chấp nhận, nhận.

Chia động từ ammettere ở thì hiện tại thế nào?

io ammetto, tu ammetti, lui/lei ammette, noi ammettiamo, voi ammettete, loro ammettono. Phân từ quá khứ: ammesso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.