TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

accettare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/at.t͡ʃetˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

accettare nghĩa là chấp nhận, nhận, chịu, đảm nhận.

Nghĩa của accettare

Động từ

  1. Chấp nhận, nhận.
  2. Chịu, đảm nhận.

Chia động từ accettare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: accettatoDanh động từ: accettando

Hiện tại presente

  • io accetto
  • tu accetti
  • lui/lei accetta
  • noi accettiamo
  • voi accettate
  • loro accettano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho accettato
  • tu hai accettato
  • lui/lei ha accettato
  • noi abbiamo accettato
  • voi avete accettato
  • loro hanno accettato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io accettavo
  • tu accettavi
  • lui/lei accettava
  • noi accettavamo
  • voi accettavate
  • loro accettavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io accettai
  • tu accettasti
  • lui/lei accettò
  • noi accettammo
  • voi accettaste
  • loro accettarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io accetterò
  • tu accetterai
  • lui/lei accetterà
  • noi accetteremo
  • voi accetterete
  • loro accetteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io accetterei
  • tu accetteresti
  • lui/lei accetterebbe
  • noi accetteremmo
  • voi accettereste
  • loro accetterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io accetti
  • che tu accetti
  • che lui/lei accetti
  • che noi accettiamo
  • che voi accettiate
  • che loro accettino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io accettassi
  • che tu accettassi
  • che lui/lei accettasse
  • che noi accettassimo
  • che voi accettaste
  • che loro accettassero

Mệnh lệnh imperativo

  • accetta! (tu)
  • accetti! (lei)
  • accettiamo! (noi)
  • accettate! (voi)
  • accettino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của accettare

Câu ví dụ với accettare

  • Non posso accettare questo regalo. Tôi không thể nhận tặng phẩm này được.Tatoeba #1249225
  • Lo accetto, ma c'è un se. Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện.Tatoeba #4496
  • Non riesco ad accettare che sia morto. Tớ không thể tin là anh ấy mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073253
  • Non posso accettare il fatto che sia morto. Tớ không thể tin là anh ấy mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073255
  • Io non posso accettare questo regalo. Tôi không thể nhận món quà này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2551922
  • Accetto, ma solo a una condizione. Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #633523
  • Accetta l'amore di una persona. Đồng ý quen một người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5533782
  • Accettate l'amore di una persona. Đồng ý quen một người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5533783

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to accept, to admit; to go along with; to cut with a hatchet, to hatchet

Câu hỏi thường gặp

accettare nghĩa là gì?

accettare (động từ) nghĩa là chấp nhận, nhận, chịu, đảm nhận.

Chia động từ accettare ở thì hiện tại thế nào?

io accetto, tu accetti, lui/lei accetta, noi accettiamo, voi accettate, loro accettano. Phân từ quá khứ: accettato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.