accettare
accettare nghĩa là chấp nhận, nhận, chịu, đảm nhận.
Nghĩa của accettare
Động từ
- Chấp nhận, nhận.
- Chịu, đảm nhận.
Chia động từ accettare
Hiện tại presente
- io accetto
- tu accetti
- lui/lei accetta
- noi accettiamo
- voi accettate
- loro accettano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho accettato
- tu hai accettato
- lui/lei ha accettato
- noi abbiamo accettato
- voi avete accettato
- loro hanno accettato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io accettavo
- tu accettavi
- lui/lei accettava
- noi accettavamo
- voi accettavate
- loro accettavano
Quá khứ xa passato remoto
- io accettai
- tu accettasti
- lui/lei accettò
- noi accettammo
- voi accettaste
- loro accettarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io accetterò
- tu accetterai
- lui/lei accetterà
- noi accetteremo
- voi accetterete
- loro accetteranno
Điều kiện condizionale presente
- io accetterei
- tu accetteresti
- lui/lei accetterebbe
- noi accetteremmo
- voi accettereste
- loro accetterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io accetti
- che tu accetti
- che lui/lei accetti
- che noi accettiamo
- che voi accettiate
- che loro accettino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io accettassi
- che tu accettassi
- che lui/lei accettasse
- che noi accettassimo
- che voi accettaste
- che loro accettassero
Mệnh lệnh imperativo
- accetta! (tu)
- accetti! (lei)
- accettiamo! (noi)
- accettate! (voi)
- accettino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của accettare
Câu ví dụ với accettare
- Non posso accettare questo regalo. Tôi không thể nhận tặng phẩm này được.Tatoeba #1249225
- Lo accetto, ma c'è un se. Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện.Tatoeba #4496
- Non riesco ad accettare che sia morto. Tớ không thể tin là anh ấy mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073253
- Non posso accettare il fatto che sia morto. Tớ không thể tin là anh ấy mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073255
- Io non posso accettare questo regalo. Tôi không thể nhận món quà này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2551922
- Accetto, ma solo a una condizione. Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #633523
- Accetta l'amore di una persona. Đồng ý quen một người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5533782
- Accettate l'amore di una persona. Đồng ý quen một người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5533783
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to accept, to admit; to go along with; to cut with a hatchet, to hatchet
Câu hỏi thường gặp
accettare nghĩa là gì?
accettare (động từ) nghĩa là chấp nhận, nhận, chịu, đảm nhận.
Chia động từ accettare ở thì hiện tại thế nào?
io accetto, tu accetti, lui/lei accetta, noi accettiamo, voi accettate, loro accettano. Phân từ quá khứ: accettato.