accesso
đi với mạo từ: l'accesso · số nhiều: gli accessi
accesso nghĩa là lối vào, sự tiếp cận, cơn.
Nghĩa của accesso
Danh từ · giống đực
- Lối vào, sự tiếp cận, quyền truy cập. (biên soạn)
- Cơn (bệnh) (biên soạn)
Họ từ của accesso
Câu ví dụ với accesso
- Solo gli alti funzionari avevano accesso al Presidente. Chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4412740
- Soltanto gli alti funzionari avevano accesso al Presidente. Chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4412741
- Solamente gli alti funzionari avevano accesso al Presidente. Chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4412742
- Tom non ha accesso al database. Tom không có quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4741609
- Gli studenti devono avere accesso a una buona biblioteca. Sinh viên phải được quyền vào đọc sách ở một thư viện tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4189779
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ access, admittance, approach; login; a fit, an attack of some disease
Câu hỏi thường gặp
accesso nghĩa là gì?
accesso (danh từ) nghĩa là lối vào, sự tiếp cận, cơn.
accesso là giống đực hay giống cái?
accesso là danh từ giống đực: l'accesso, số nhiều gli accessi.