TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

accesso

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/atˈt͡ʃɛs.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'accesso · số nhiều: gli accessi

accesso nghĩa là lối vào, sự tiếp cận, cơn.

Nghĩa của accesso

Danh từ · giống đực

  1. Lối vào, sự tiếp cận, quyền truy cập. (biên soạn)
  2. Cơn (bệnh) (biên soạn)

Họ từ của accesso

Câu ví dụ với accesso

  • Solo gli alti funzionari avevano accesso al Presidente. Chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4412740
  • Soltanto gli alti funzionari avevano accesso al Presidente. Chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4412741
  • Solamente gli alti funzionari avevano accesso al Presidente. Chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4412742
  • Tom non ha accesso al database. Tom không có quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4741609
  • Gli studenti devono avere accesso a una buona biblioteca. Sinh viên phải được quyền vào đọc sách ở một thư viện tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4189779

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ access, admittance, approach; login; a fit, an attack of some disease

Câu hỏi thường gặp

accesso nghĩa là gì?

accesso (danh từ) nghĩa là lối vào, sự tiếp cận, cơn.

accesso là giống đực hay giống cái?

accesso là danh từ giống đực: l'accesso, số nhiều gli accessi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.