TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

accento

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/atˈt͡ʃɛn.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'accento · số nhiều: gli accenti

accento nghĩa là dấu, giọng, tiếng.

Nghĩa của accento

Danh từ · giống đực

  1. Dấu.
  2. Giọng, tiếng, khẩu âm.
  3. Trọng âm.

Họ từ của accento

Cụm từ, thành ngữ với accento

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stress (in the pronunciation of a syllable, and the mark above a letter); accent (way of speaking); tone (of voice)

Câu hỏi thường gặp

accento nghĩa là gì?

accento (danh từ) nghĩa là dấu, giọng, tiếng.

accento là giống đực hay giống cái?

accento là danh từ giống đực: l'accento, số nhiều gli accenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.