TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

accento circonflesso

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'accento circonflesso · số nhiều: gli accenti circonflessi

accento circonflesso nghĩa là dấu mũ.

Nghĩa của accento circonflesso

Danh từ · giống đực

  1. Dấu mũ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accento circonflesso

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ circumflex (ˆ); circumflex accent

Câu hỏi thường gặp

accento circonflesso nghĩa là gì?

accento circonflesso (danh từ) nghĩa là dấu mũ.

accento circonflesso là giống đực hay giống cái?

accento circonflesso là danh từ giống đực: l'accento circonflesso, số nhiều gli accenti circonflessi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.