TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

circonflesso

/t͡ʃir.konˈflɛs.so/ giọng máy của trình duyệt

circonflesso nghĩa là mũ, dấu mũ.

Nghĩa của circonflesso

Tính từ

  1. Mũ.

Danh từ · giống đực

  1. Dấu mũ.

Dạng từ của circonflesso

Giống cái số ítcirconflessa
Giống đực số nhiềucirconflessi
Giống cái số nhiềucirconflesse

Cụm từ, thành ngữ với circonflesso

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ curved, bent, arched; circumflex
  • Danh từ circumflex

Câu hỏi thường gặp

circonflesso nghĩa là gì?

circonflesso (tính từ, danh từ) nghĩa là mũ, dấu mũ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.